Người có công giúp đỡ cách mạng

Lịch sử Hành chính TP. Hải Phòng

Hải Phòng13/01/2026Nguyễn Thị Thúy Hằng (Tổ Dân Phố Trung)2 lượt xem0 lượt chia sẻ
  • Hải Phòng là một trong ba thành phố trực thuộc trung ương đầu tiên của Việt Nam ngay sau năm 1975 cùng với Hà Nội và Thành phố Hồ Chí Minh. Hiện tại, Hải Phòng có 114 đơn vị hành chính cấp xã, gồm 45 phường, 67 xã và 2 đặc khu.

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Thành phố Hải Phòng[28][29]

Tên

Diện tích
(km²)

Dân số
(người)

Phường (45)

Ái Quốc

17,83

24.736

An Biên

6,56

116.091

An Dương

31,23

76.879

An Hải

19,96

77.086

An Phong

27,92

44.660

Bạch Đằng

53,49

51.633

Bắc An Phụ

26,04

22.780

Chí Linh

26,79

31.983

Chu Văn An

40,90

56.171

Dương Kinh

27,96

27.339

Đồ Sơn

25,54

36.494

Đông Hải

57,65

50.748

Gia Viên

5,01

102.246

Hải An

39,99

102.648

Hải Dương

6,51

51.522

Hòa Bình

19,47

47.168

Hồng An

27,64

64.771

Hồng Bàng

12,11

113.200

Hưng Đạo

18,64

37.859

Kiến An

11,18

67.236

Kinh Môn

11,47

24.948

Lê Chân

5,65

161.051

Lê Đại Hành

31,62

24.638

Lê Ích Mộc

27,04

51.853

Lê Thanh Nghị

8,04

81.500

Lưu Kiếm

42,17

49.376

Nam Đồ Sơn

21,00

30.372

Nam Đồng

19,67

24.900

Nam Triệu

29,51

40.224

Tên

Diện tích
(km²)

Dân số
(người)

Ngô Quyền

5,81

88.595

Nguyễn Đại Năng

17,40

29.083

Nguyễn Trãi

76,28

16.098

Nhị Chiểu

39,28

43.799

Phạm Sư Mạnh

22,34

24.919

Phù Liễn

18,46

60.733

Tân Hưng

14,18

38.794

Thạch Khôi

19,94

34.432

Thành Đông

12,22

50.307

Thiên Hương

21,10

45.140

Thủy Nguyên

45,34

71.731

Trần Hưng Đạo

66,88

36.012

Trần Liễu

23,87

26.696

Trần Nhân Tông

40,10

27.053

Tứ Minh

14,77

30.416

Việt Hòa

17,02

31.001

Xã (67)

An Hưng

20,23

25.535

An Khánh

24,16

33.936

An Lão

26,39

47.189

An Phú

27,25

35.121

An Quang

21,40

29.091

An Thành

23,66

28.785

An Trường

25,54

30.256

Bắc Thanh Miện

25,27

27.227

Bình Giang

21,33

26.563

Cẩm Giang

26,64

34.523

Cẩm Giàng

23,43

34.025

Chấn Hưng

32,11

26.092

Chí Minh

34,12

32.636

Tên

Diện tích
(km²)

Dân số
(người)

Đại Sơn

22,99

30.616

Đường An

25,53

34.341

Gia Lộc

21,78

46.735

Gia Phúc

30,99

40.682

Hà Bắc

26,06

36.429

Hà Đông

31,33

33.499

Hà Nam

27,78

27.800

Hà Tây

24,41

34.187

Hải Hưng

24,85

27.314

Hồng Châu

29,59

32.742

Hợp Tiến

17,50

20.740

Hùng Thắng

43,59

26.877

Kẻ Sặt

24,66

39.554

Khúc Thừa Dụ

28,79

33.784

Kiến Hải

31,86

44.862

Kiến Hưng

21,02

28.044

Kiến Minh

16,32

26.181

Kiến Thụy

20,18

38.020

Kim Thành

33,79

42.915

Lạc Phượng

24,71

28.613

Lai Khê

30,07

42.875

Mao Điền

24,37

43.333

Nam An Phụ

25,90

27.841

Nam Sách

19,75

36.758

Nam Thanh Miện

23,99

33.230

Nghi Dương

19,48

25.660

Nguyên Giáp

27,42

28.197

Nguyễn Bỉnh Khiêm

26,37

24.575

Nguyễn Lương Bằng

26,46

40.200

Ninh Giang

27,41

39.535

Tên

Diện tích
(km²)

Dân số
(người)

Phú Thái

28.89

46.234

Quyết Thắng

22,15

22.560

Tân An

25,70

27.563

Tân Kỳ

27,76

38.172

Tân Minh

33,00

36.598

Thái Tân

20,73

20.334

Thanh Hà

26,11

36.173

Thanh Miện

33,47

45.388

Thượng Hồng

24,01

24.584

Tiên Minh

36,48

36.236

Tiên Lãng

27,89

40.446

Trần Phú

24,99

35.937

Trường Tân

24,56

31.736

Tuệ Tĩnh

17,78

27.202

Tứ Kỳ

30,65

37.722

Việt Khê

30,98

37.936

Vĩnh Am

27,34

34.562

Vĩnh Bảo

30,60

45.332

Vĩnh Hải

32,21

37.574

Vĩnh Hòa

21,66

28.176

Vĩnh Lại

26,15

38.963

Vĩnh Thịnh

21,50

26.382

Vĩnh Thuận

23,50

28.879

Yết Kiêu

21,53

33.499

Đặc khu (2)

Bạch Long Vĩ

3,07

686

Cát Hải

286,98

71.211

Bạn cũng đang lưu giữ
một câu chuyện lịch sử?

Hãy chia sẻ để ký ức không bao giờ bị lãng quên

Gửi câu chuyện của bạn